lụng bụng

lụng bụng

Cậu bé lụng bụng trả lời câu hỏi của cô giáo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói năng không rõ ràng, lí nhí trong miệng: Dùng để miêu tả cách nói chuyện âm thanh phát ra nhỏ, không từ, thường do ngại ngùng, thiếu tự tin hoặc không muốn cho người khác nghe thấy.
    • Hành động do dự, thiếu quyết đoán: Có thể dùng để ám chỉ một hành động hay quyết định được thực hiện một cách thiếu dứt khoát, chần chừ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé cứ lụng bụng trả lời, chẳng nghe được . (Đứa bé cứ lí nhí trả lời, chẳng nghe được .)
    • Anh ấy lụng bụng xin lỗi lỡ làm vỡ chiếc bình. (Anh ấy ngập ngừng, nói nhỏ xin lỗi lỡ làm vỡ chiếc bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói lụng bụng": Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động nói một cách không rõ ràng.

    • ấy chỉ dám nói lụng bụng vài câu rồi im bặt. ( ấy chỉ dám lí nhí vài câu rồi im bặt.)
  • "Trả lời một cách lụng bụng": Diễn tả cách trả lời thiếu tự tin, không rõ ràng.

    • Khi bị chất vấn, cậu học trò trả lời một cách lụng bụng. (Khi bị chất vấn, cậu học trò trả lời một cách lí nhí, không rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lúng búng (tính từ): Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng gần như hoàn toàn giống với "lụng bụng".
    • lúng búng mãi mới thú nhận lỗi của mình. ( ngập ngừng, nói nhỏ mãi mới thú nhận lỗi của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Lí nhí: Nói nhỏ, không tiếng.
  • Ấp úng: Nói không trôi chảy, ngắt quãng hồi hộp hoặc ngại ngùng.
  • Ngập ngừng: Do dự, chần chừ không dứt khoát (thường dùng cho hành động hoặc lời nói).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không kết hợp để tạo thành các cụm động từ cấu trúc cố định như phrasal verb trong tiếng Anh. chủ yếu được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho động từ "nói", "trả lời",...)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "lụng bụng".)

Từ chứa "lụng bụng"